雜貨店
tạp hóa điếm
Hán Việt: tạp hóa điếm · Pinyin: zá huò diàn
Tổng quan
cửa hàng tạp hóa | cửa hàng bách hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa hàng tạp hóa | cửa hàng bách hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 販賣日常零星用品的店鋪。《儒林外史》第一七回:「把這剩下來的十幾吊錢把與他哥,又租了兩間屋開個小雜貨店。」也稱為「星貨鋪」、「雜貨鋪」、「雜貨店鋪」、「雜貨行」。
Eng
- CC-CEDICT grocery store|emporium
- Cihui grocery store; emporium