雞冠石

jī guān shí kê quan thạch

Hán Việt: kê quan thạch · Pinyin: jī guān shí

Tổng quan

hùng hoàng

Cấu tạo: (kê) + (quan) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hùng hoàng (vị thuốc đông y)。礦物,成分是硫化砷,橘黃色,有光澤。用來製造有色玻璃、農藥、染料等、又可入藥、能解毒。也叫雞冠石,中藥上也叫雄精。。
  • Cihui hùng hoàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 礦物名,成分為硫化砷。質軟,性脆,通常為粒狀、緻密狀塊,或粉末狀,條痕呈淺桔紅色。主要產於低溫熱液礦床中,常與雌黃、輝銻礦、辰砂共生;產於溫泉沉積物和硫質火山噴氣孔內沉積物,則常與雌黃共生。也稱為「雄黃」。

Eng

  • Cihui 雞冠石 īguānshí n. realgar M:²kuài