雞飛蛋打
kê phi đản đả
Hán Việt: kê phi đản đả · Pinyin: jī fēi dàn dǎ
Tổng quan
gà thì bay đi, trứng thì vỡ | lỗ nặng (thành ngữ) gà bay trứng vỡ; xôi hỏng bỏng không; mất cả chì lẫn chài (ví với việc nào cũng thất bại)。雞飛走了,蛋也打破了,比喻兩頭落空, 毫無所得。
Nghĩa
Việt
- Cihui gà thì bay đi, trứng thì vỡ | lỗ nặng (thành ngữ) gà bay trứng vỡ; xôi hỏng bỏng không; mất cả chì lẫn chài (ví với việc nào cũng thất bại)。雞飛走了,蛋也打破了,比喻兩頭落空, 毫無所得。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雞飛走了,蛋也打破了。比喻兩頭落空,毫無所得。如:「忙了半天,最後竟落得雞飛蛋打一場空。」
Eng
- CC-CEDICT the chicken has flown the coop and the eggs are broken|a dead loss (idiom)
- Cihui the chicken has flown the coop and the eggs are broken; a dead loss (idiom)