離任

lí rèn li nhâm

Hán Việt: li nhâm · Pinyin: lí rèn

Tổng quan

rời khỏi nhiệm sở | rời khỏi cương vị

Cấu tạo: (li) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi nhiệm sở | rời khỏi cương vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開所擔任的職位。如:「家庭因素讓他不得不選擇離任。」《宋史.卷一二五.禮志二十八》:「川峽、廣南、福建路官,丁憂不得離任,既受代而喪制未畢者,許其終制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离开所担任的职务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离开所担任的职务。

Eng

  • CC-CEDICT to leave office|to leave one's post
  • Cihui to leave office; to leave one's post

ja

  • JMdict departure from office

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

就职