就职

jiù zhítựu chức

Hán Việt: tựu chức · Pinyin: jiù zhí

Tổng quan

nhậm chức; nhận chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

正式到任(多指较高的职位):~演说, 宣誓~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正式上任。《漢書.卷八三.朱博傳》:「故事,二千石新到,輒遣吏存問致意,乃敢起就職。」《文選.李密.陳情表》:「臣具以表聞,辭不就職。」

Cấu tạo: 就 (tựu) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự làm lễ nhậm chức (cho ai), sự bước đầu làm quen nghề (cho ai), sự giới thiệu (vào một tổ chức), (tôn giáo) sự bổ nhiệm, phương pháp quy nạp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội, (điện học) sự cảm ứng; cảm ứng sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...), lễ nhậm chức, máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt, ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần; tựu chức: nhậm chức/nhận chức; nhận chức
  • Biên soạn 就職 iùzhí* v.o. assume office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正式上任。《漢書.卷八三.朱博傳》:「故事,二千石新到,輒遣吏存問致意,乃敢起就職。」《文選.李密.陳情表》:「臣具以表聞,辭不就職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正式到任(多指较高的职位):~演说, 宣誓~。
  • Kaggle Zh-Vi get inthe saddle

Eng

  • JMdict finding employment
  • JMdict getting a job
  • Cihui to take office; to assume a post
  • Tần suất từ 就職 iùzhí* v.o. assume office , Xīn zǒngcái xià ge yuè ∼. The new company president will assume office next month

Đức

  • Handedict Amtsantritt

ja

  • JMdict 就職(しゅうしょく)

other

  • Nguồn khác Tới nhận việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上任 · 到差 · 就任

Từ trái nghĩa

离任 · 离职 · 辞职