離合

lí héli hợp

Hán Việt: li hợp · Pinyin: lí hé

Tổng quan

ly hợp; hợp tan. hợp tan bất thường. 悲歡離合. buồn vui hợp tan

新华 · Tân Hoa Đại lục

分离和聚会:悲欢~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

分離與會合。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「進有離合去就之宜,退有誣罔枉死之咎。」

Cấu tạo: 離 (li) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hợp tan
  • Biên soạn separation and reunion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分離與會合。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「進有離合去就之宜,退有誣罔枉死之咎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分离和聚会:悲欢~。

Eng

  • JMdict alliance and rupture
  • JMdict meeting and parting
  • Cihui clutch (in car gearbox); separation and reunion
  • Tần suất từ n. separation and reunion

Đức

  • Handedict Druck abstellen

ja

  • JMdict 離合(りごう)

other

  • Nguồn khác Chia lìa và hợp mặt
  • Nguồn khác »Bẻ cành liễu ngâm câu li hợp, khuất ngàn dâu qua lớp đoản tràng«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聚散