離合
li hợp
Hán Việt: li hợp · Pinyin: lí hé
Tổng quan
ly hợp (trong hộp số ô tô) | chia ly và đoàn tụ
Nghĩa
Việt
- Cihui ly hợp (trong hộp số ô tô) | chia ly và đoàn tụ
- Cihui li hợp li hợp ☆Chia lìa và hợp mặt. Tự tình khúc của Cao Bá Quát có câu: »Bẻ cành liễu ngâm câu li hợp, khuất ngàn dâu qua lớp đoản tràng«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分離與會合。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「進有離合去就之宜,退有誣罔枉死之咎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分离和聚会:悲欢~。
Eng
- CC-CEDICT clutch (in car gearbox)|separation and reunion
- Cihui clutch (in car gearbox); separation and reunion
ja
- JMdict alliance and rupture|meeting and parting