離合詩

lí hé shī li hợp thi

Hán Việt: li hợp thi · Pinyin: lí hé shī

Tổng quan

(thơ ca) chữ đầu, (thuộc) thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu

Cấu tạo: (li) + (hợp) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thơ ca) chữ đầu, (thuộc) thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜體詩名。體法有數種,為一種文字遊戲。特點是逐字相拆合,以成詩文,漢、魏、六朝時最盛。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「至於三六雜言,則出自篇什;離合之發,則明於圖讖。」