離垢地

lí gòu dì li cấu địa

Hán Việt: li cấu địa · Pinyin: lí gòu dì

Tổng quan

Cấu tạo: (li) + (cấu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui li cấu địa (術語)菩薩行位十地第二之名。具清淨之戒行,離煩惱之垢染,故名。唯識論九曰:「離垢地,具淨尸羅,遠離能起微細毀犯煩惱垢故。」☸