離家
li gia
Hán Việt: li gia
Tổng quan
rời nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui rời nhà
- Cihui ỏ nhà ra đi. li gia li gia ☆Bỏ nhà ra đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開自己的家園。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離家老大回,鄉音無改鬢毛衰。」
Eng
- Cihui 離家 íjiā* v.o. leave home