離席

lí xí li tịch

Hán Việt: li tịch · Pinyin: lí xí

Tổng quan

Cấu tạo: (li) + (tịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開坐席。如:「因為還有行程,他坐沒多久就離席了。」《漢書.卷八二.王商史丹傅喜傳.王商》:「商起,離席與言,單于仰視商貌,大畏之,遷延卻退。」《南史.卷八○.賊臣列傳.侯景》:「上索筌蹄,曰:『我為公講。』命景離席,使其唱經。」

Eng

  • Cihui 離席 íxí v.o. 1. leave a banquet 2. leave one's seat in protest

ja

  • JMdict leaving one's seat

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入席