離格兒

lí gé ér li cách nhi

Hán Việt: li cách nhi · Pinyin: lí gé ér

Tổng quan

không theo chuẩn mực: không hợp thói thường/không đúng điệu

Cấu tạo: (li) + (cách) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không theo chuẩn mực: không hợp thói thường/không đúng điệu
  • Cihui không theo chuẩn mực; không hợp thói thường; không đúng điệu (nói hay làm)。(講話或做事)不合公認的準則。 你辦的這事兒也太離格兒了。 anh làm việc này thật là quá đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出乎範圍或不合實際。《紅樓夢》第四○回:「他們姊妹們,雖不敢比那些小姐們,也不要很離了格兒。」

Eng

  • Cihui 離格兒 ígér ►See ¹lígé