离群索居
li quần tác cư
Hán Việt: li quần tác cư
Tổng quan
bỏ đàn; xa rời quần chúng (bỏ tập thể sống một mình)。離開同伴而過孤獨的生活。
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ đàn; xa rời quần chúng (bỏ tập thể sống một mình)。離開同伴而過孤獨的生活。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開群體,獨自生活。《禮記.檀弓上》:「吾離群而索居,亦已久矣。」《隋書.卷三二.經籍志一》:「自孔子沒而微言絕,七十子喪而大義乖,學者離群索居,各為異說。」