離鄉
li hương
Hán Việt: li hương · Pinyin: lí xiāng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ời bỏ quê nhà, tới nơi xa làm ăn. li hương li hương ☆Rời bỏ quê nhà, tới nơi xa làm ăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開家鄉。如:「他離鄉後音訊全無,現況如何,無從得知。」《梁書.卷三.武帝本紀下》:「其有因飢逐食,離鄉去土,悉聽復業,蠲課五年。」唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離鄉老大回,鄉音無改鬢毛衰。」
Eng
- Cihui 離鄉 íxiāng v.o. leave one's native place