难中之难

nan trung chi nan

Hán Việt: nan trung chi nan

Tổng quan

ái khó trong những cái khó, ý nói cực kì khó khăn. nan trung chi nan nan trung chi nan ☆Cái khó trong những cái khó, ý nói cực kì khó khăn. nan trung chi nan (術語)信受無上之妙法至難也。無量壽經下曰:「若聞斯經,信樂受持。難中之難,無過此難。」☸

Cấu tạo: (nan) + (trung) + (chi) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái khó trong những cái khó, ý nói cực kì khó khăn. nan trung chi nan nan trung chi nan ☆Cái khó trong những cái khó, ý nói cực kì khó khăn. nan trung chi nan (術語)信受無上之妙法至難也。無量壽經下曰:「若聞斯經,信樂受持。難中之難,無過此難。」☸