難懂的

nan đổng đích

Hán Việt: nan đổng đích

Tổng quan

khó đọc (chữ), chật hẹp, tù túng, không được tự do, gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn) hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời), khó nắm (ý nghĩa...) rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu

Cấu tạo: (nan) + (đổng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó đọc (chữ), chật hẹp, tù túng, không được tự do, gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn) hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời), khó nắm (ý nghĩa...) rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu