難捨難分

nán shě nán fēn nan xá nan phân

Hán Việt: nan xá nan phân · Pinyin: nán shě nán fēn

Tổng quan

lưu luyến không rời (thành ngữ) | tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Cấu tạo: (nan) + (xá) + (nan) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu luyến không rời (thành ngữ) | tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情深意濃,捨不得分開。如:「小倆口兒濃情蜜意,已經到了難捨難分的地步。」也作「難解難分」。

Eng

  • CC-CEDICT loath to part (idiom); emotionally close and unwilling to separate
  • Cihui 難捨難分 ánshěnánfēn f.e. loath to part from each other