难提迦

nan đề già

Hán Việt: nan đề già

Tổng quan

nan đề ca (人名)Namdika,長者名。譯曰自喜。見佛本行經二十四。☸

Cấu tạo: (nan) + (đề) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nan đề ca (人名)Namdika,長者名。譯曰自喜。見佛本行經二十四。☸