難測的
nan trắc đích
Hán Việt: nan trắc đích
Tổng quan
khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu...), không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật...)
Nghĩa
Việt
- Cihui khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu...), không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật...)