難熬的

nan ngao đích

Hán Việt: nan ngao đích

Tổng quan

khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, làm bực mình; làm cáu tiết, làm khó chịu nhử trêu ngươi

Cấu tạo: (nan) + (ngao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, làm bực mình; làm cáu tiết, làm khó chịu nhử trêu ngươi