難言之隱

nán yán zhī yǐn nan ngôn chi ẩn

Hán Việt: nan ngôn chi ẩn · Pinyin: nán yán zhī yǐn

Tổng quan

một điều khó nói ra (thành ngữ) | điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến | một căn bệnh xấu hổ

Cấu tạo: (nan) + (ngôn) + (chi) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một điều khó nói ra (thành ngữ) | điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến | một căn bệnh xấu hổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藏在內心深處,難以說出口的事情。《二十年目睹之怪現狀》第七七回:「我近來閱歷又多了幾年,見事也多了幾件,總覺無論何等人家,他那家庭之中,總有許多難言之隱的。」

Eng

  • CC-CEDICT a hidden trouble hard to mention (idiom)|sth too embarrassing to mention|an embarrassing illness
  • Cihui 難言之隱 ányánzhīyǐn n. painful topic