雨傘
vũ tán
Hán Việt: vũ tán · Pinyin: yǔ sǎn
Tổng quan
ô, dù | Lượng từ: 把
Nghĩa
Việt
- Cihui ô, dù | Lượng từ: 把
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遮雨用的傘,多用油紙、油布或塑膠布料等製成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防雨的伞。一般用油纸﹑油布或塑料布等做成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.防雨的伞。一般用油纸﹑油布或塑料布等做成。
Eng
- CC-CEDICT umbrella|CL:把[ba3]
- Cihui umbrella; CL:把
ja
- JMdict umbrella