雨臥風餐

yǔ wò fēng cān vũ ngọa phong xan

Hán Việt: vũ ngọa phong xan · Pinyin: yǔ wò fēng cān

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (ngọa) + (phong) + (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风口处吃饭,雨地里住宿。形容生活飘泊不定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐杜甫《舟中》诗﹕"风餐江柳下﹐雨卧驿楼边。"意谓风口处吃饭﹐雨地里住宿◇以"雨卧风餐"形容生活飘泊无定。