雨打風吹

yǔ dǎ fēng chuī vũ đả phong xuy

Hán Việt: vũ đả phong xuy · Pinyin: yǔ dǎ fēng chuī

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (đả) + (phong) + (xuy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指花木遭受风雨摧残。比喻恶势力对弱小者的迫害。也比喻严峻的考验。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指风雨的侵害。