雨沐風餐

yǔ mù fēng cān vũ mộc phong xan

Hán Việt: vũ mộc phong xan · Pinyin: yǔ mù fēng cān

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (mộc) + (phong) + (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容在外奔走劳苦,生活不得安定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.借雨水洗头﹐在风里吃饭。比喻奔波劳苦。

Eng

  • Cihui 雨沐風餐 ǔmùfēngcān f.e. be washed by rain and blown by wind