雪亮
tuyết lượng
Hán Việt: tuyết lượng · Pinyin: xuě liàng
Tổng quan
nghĩa đen: sáng như tuyết | sáng chói | chói lọi | sắc bén (về mắt)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sáng như tuyết | sáng chói | chói lọi | sắc bén (về mắt)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容十分明亮。《文明小史》第五二回:「廳上下電氣燈點的雪亮,望到地下去,纖悉無遺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 状态词。像雪那样明亮:电灯把屋里照得~丨;群众的眼睛是~的。
Eng
- CC-CEDICT lit. bright as snow|shiny|dazzling|sharp (of eyes)
- Cihui lit. bright as snow; shiny; dazzling; sharp (of eyes)