灰暗
hôi ám
Hán Việt: hôi ám · Pinyin: huī àn
Tổng quan
ảm đạm; u ám; u tối; không rõ ràng. trời u ám; trời ảm đạm 前途灰暗 tiền đồ u ám
暗淡; 不鲜明:天色~丨; 前途~。
暗淡、不鮮明。如:「天色灰暗」。
Nghĩa
Việt
- Cihui màu xám xỉn
- Cihui xám xịt
- Cihui tối tăm
- Tần suất từ hôi yểm/hôi ám/khôi yểm/khôi ám: u ám/ảm đạm/u tối/không rõ ràng; màu xám xỉn , xám xịt , tối tăm; ảm đạm; u ám; u tối; không rõ ràng. trời u ám; trời ảm đạm 前途灰暗 tiền đồ u ám; ảm đạm; u tối; không rõ ràng
- Biên soạn 灰暗 uī'àn s.v. murky gray; gloomy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗淡、不鮮明。如:「天色灰暗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗淡; 不鲜明:天色~丨; 前途~。
Eng
- Cihui dull gray; drab; murky
- Tần suất từ 灰暗 uī'àn s.v. murky gray; gloomy
Đức
- Handedict düster, finster