雪恥

xuě chǐ tuyết sỉ

Hán Việt: tuyết sỉ · Pinyin: xuě chǐ

Tổng quan

báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ | rửa nhục ửa nhục. Trả thù. tuyết sĩ tuyết sĩ ☆Rửa nhục. Trả thù. 動 rửa nhục。洗掉恥辱。 報仇雪恥 báo thù rửa nhục

Cấu tạo: (tuyết) + (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyết sĩ tuyết sĩ ☆Rửa nhục. Trả thù.
  • Cihui báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ | rửa nhục ửa nhục. Trả thù. tuyết sĩ tuyết sĩ ☆Rửa nhục. Trả thù. 動 rửa nhục。洗掉恥辱。 報仇雪恥 báo thù rửa nhục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗去恥辱。《五代史平話.唐史.卷下》:「不敢煩霸府兵馬,願將所部軍搏取凶豎,以為王氏雪恥復仇,雖死亦不悔恨!」《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子,便都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗除掉耻辱报仇雪耻。

Eng

  • CC-CEDICT to take revenge for a past insult|to expunge a disgrace or humiliation
  • Cihui to take revenge for a past insult; to expunge a disgrace or humiliation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雪恨

Từ trái nghĩa

受辱