雪連紙

xuě lián zhǐ tuyết liên chỉ

Hán Việt: tuyết liên chỉ · Pinyin: xuě lián zhǐ

Tổng quan

giấy tuyết liên

Cấu tạo: (tuyết) + (liên) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy tuyết liên
  • Cihui giấy tuyết liên (một loại giấy, một mặt nhẵn, thường dùng để viết thơ, viết công văn, in áp-phích, truyền đơn)。紙的一種,一面光滑,多用來做信箋、寫公文、印招貼傳單等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種單面光滑的紙。從前用以寫公文、做信箋、印傳單等。

Eng

  • Cihui 雪連紙 uěliánzhǐ n. a kind of writing paper with one smooth side M:¹zhāng