雲散風流

yún sàn fēng liú vân tán phong lưu

Hán Việt: vân tán phong lưu · Pinyin: yún sàn fēng liú

Tổng quan

nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ) | khủng hoảng lắng xuống | mọi người về nhà | mọi thứ trở lại bình thường

Cấu tạo: (vân) + (tán) + (phong) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ) | khủng hoảng lắng xuống | mọi người về nhà | mọi thứ trở lại bình thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風吹雲散,蹤跡全無。比喻人生的飄零離散。清.龔萼〈答姜雲標〉:「乃雲散風流,各為飢寒所迫。」也作「風流雨散」、「風流雲散」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. clouds scatter, wind flows (idiom); the crisis settles down|people disperse home|things return to normal
  • Cihui lit. clouds scatter, wind flows (idiom); the crisis settles down; people disperse home; things return to normal