雲淡風輕

yún dàn fēng qīng vân đạm phong khinh

Hán Việt: vân đạm phong khinh · Pinyin: yún dàn fēng qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (đạm) + (phong) + (khinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容天色晴朗美好。宋.程顥〈偶成〉詩:「雲淡風輕近午天,望花隨柳過前川。」也作「風輕雲淡」、「風輕雲淨」。

Eng

  • Cihui 雲淡風輕 úndànfēngqīng f.e. 1. peaceful situation 2. nice weather