雲龍風虎

yún lóng fēng hǔ vân long phong hổ

Hán Việt: vân long phong hổ · Pinyin: yún lóng fēng hǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (long) + (phong) + (hổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同類事物相感應。語本《易經.乾卦.九五》:「水流溼,火就燥,雲從龍,風從虎,聖人作而萬物睹。」比喻聖主賢臣之遇合。唐.李白〈胡無人〉詩:「雲龍風虎盡交回,太白入月敵可摧。」也作「風虎雲龍」。

Eng

  • Cihui 雲龍風虎 únlóngfēnghǔ id. A great leader attracts capable followers.