零丁

líng dīnglinh đinh

Hán Việt: linh đinh · Pinyin: líng dīng

Tổng quan

cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi; không chốn nương tựa.; gầy yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①孤独无靠的样子孤苦零丁, 母子零丁。②指寻人招贴写了几张零丁,叫拿去贴在街头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.孤單沒有依靠的樣子。《文選.李密.陳情表》:「零丁孤苦,至於成立。」也作「伶丁」、「伶仃」。_x000D_ 2.身體瘦弱的樣子。《二刻拍案驚奇》卷三五:「不誆一出門擔閣了這些時,那小猢猻不要說急死,餓也該餓得零丁了。」也作「伶丁」、「伶仃」。_x000D_ 3.舊時稱尋人的啟事為「零丁」。也作「令丁」。

Cấu tạo: 零 (linh) + 丁 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 伶仃
  • Tần suất từ biến thể của 伶仃[líng dīng]; 1. cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi; không chốn nương tựa. 2. gầy yếu; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi; không chốn nương tựa; gầy yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤單沒有依靠的樣子。《文選.李密.陳情表》:「零丁孤苦,至於成立。」也作「伶丁」、「伶仃」。_x000D_ 2.身體瘦弱的樣子。《二刻拍案驚奇》卷三五:「不誆一出門擔閣了這些時,那小猢猻不要說急死,餓也該餓得零丁了。」也作「伶丁」、「伶仃」。_x000D_ 3.舊時稱尋人的啟事為「零丁」。也作「令丁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①孤独无靠的样子孤苦零丁, 母子零丁。②指寻人招贴写了几张零丁,叫拿去贴在街头。

Eng

  • Cihui variant of 伶仃
  • Tần suất từ variant of 伶仃[ling2 ding1]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤单