孤单

gū dāncô đan

Hán Việt: cô đan · Pinyin: gū dān

Tổng quan

cô đơn; lẻ loi; trơ trọi; bơ vơ; cô độc. 孤單一人 người cô đơn 他一個人生活很孤單. cuộc sống của anh ấy rất cô đơn.; yếu; mỏng (lực lượng). 勢力孤單 thế lực yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①单身无靠,感到寂寞~一人丨她一个人生活很~。②(力量)单薄势力~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.單獨無依。《五代史平話.梁史.卷上》:「咱孤單一身,流落外里,願與哥哥結義為弟兄。」《紅樓夢》第四九回:「次後想起眾人皆有親眷,獨自己孤單,無個親眷。」 2.人單勢孤,力量單薄。《西遊記》第三二回:「但只恐魔多力弱,行勢孤單。」

Cấu tạo: 孤 (cô) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cô thiền/cô thiện/cô đan: cô đơn/lẻ loi/trơ trọi/bơ vơ/cô độc/yếu/mỏng; lẻ loi; trơ trọi; bơ vơ; cô độc; yếu; mỏng
  • Biên soạn 孤單 gūdān* s.v. 1. alone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.單獨無依。《五代史平話.梁史.卷上》:「咱孤單一身,流落外里,願與哥哥結義為弟兄。」《紅樓夢》第四九回:「次後想起眾人皆有親眷,獨自己孤單,無個親眷。」 2.人單勢孤,力量單薄。《西遊記》第三二回:「但只恐魔多力弱,行勢孤單。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①单身无靠,感到寂寞~一人丨她一个人生活很~。②(力量)单薄势力~。

Eng

  • Cihui lone; lonely; loneliness
  • Tần suất từ 孤單 gūdān* s.v. 1. alone , ∼ yī rén all by oneself 2. friendless 3. weak

Đức

  • Handedict einsam

other

  • Nguồn khác Như Cô độc 孤獨

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单独 · 孤独 · 零丁