零賣
linh mại
Hán Việt: linh mại · Pinyin: líng mài
Tổng quan
bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách
Nghĩa
Việt
- Cihui bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 零星出卖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.零星出卖。
Eng
- Cihui 零賣 íngmài* v. 1. (sell) retail 2. sell by the piece | Zhèxiē yīliào ∼ ma? Is the fabric sold by the piece?