零卖
linh mại
Hán Việt: linh mại · Pinyin: líng mài
Tổng quan
bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách
1.零星出卖。
商品拆散成單個或小量的交易。《初刻拍案驚奇》卷一:「不要零賣!不要零賣!是有的,俺多要買。」也作「零售」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách
- Biên soạn v. 1. (sell) retail 2. sell by the piece
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.零星出卖。
Eng
- Cihui 零賣 íngmài* v. 1. (sell) retail 2. sell by the piece; Zhèxiē yīliào ∼ ma? Is the fabric sold by the piece?
- Tần suất từ v. 1. (sell) retail 2. sell by the piece , Zhèxiē yīliào ∼ ma? Is the fabric sold by the piece?
Đức
- Handedict hausieren