批發

pī fā phê phát

Hán Việt: phê phát · Pinyin: pī fā

Tổng quan

bán buôn | buôn bán số lượng lớn | phân phối

Cấu tạo: (phê) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán buôn | buôn bán số lượng lớn | phân phối
  • Cihui phê phát phê phát ☆Bán sỉ hàng hoá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商品成批買賣。如:「批發價」、「批發商」。 2.批示發派。《初刻拍案驚奇》卷八:「又到蘇州府進了狀詞,批發本縣捕衙緝訪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 零售”的对称。在生产者之间、生产者与商品经营者之间或商品经营者之间进行的商品交易活动。特点是每笔商品交易的数量比较大;参与商品交易的是生产者和商品经营者,没有个人消费者或社会团体消费者;交易结束后,商品仍然处在流通领域或生产领域。

Eng

  • CC-CEDICT wholesale|bulk trade|distribution
  • Cihui wholesale; bulk trade; distribution

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

零卖 · 零售