零售的

linh thụ đích

Hán Việt: linh thụ đích

Tổng quan

sự bán lẻ, bán lẻ, bán lẻ, thuật lại, kể lại chi tiết; truyền đi, phao, loan (tin đồn)

Cấu tạo: (linh) + (thụ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bán lẻ, bán lẻ, bán lẻ, thuật lại, kể lại chi tiết; truyền đi, phao, loan (tin đồn)