零散
linh tán
Hán Việt: linh tán · Pinyin: líng sǎn
Tổng quan
TẢN, TAN rải rác; phân tán. đem những tài liệu rải rác thu thập lại. 桌子上零散地放著幾本書. trên bài để rải rác vài quyển sách. 二十多戶人家零零散散地分佈在幾個溝里. hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh
①分散; 飘零故旧零散。②(-sǎn)零碎,不集中零散的农家。
零落分散。《南史.卷五三.梁武帝諸子傳.邵陵攜王綸傳》:「無事涉疑,遂使零散。」唐.白居易〈憶杭州梅花因敘舊遊寄蕭協律〉詩:「歌伴酒徒零散盡,唯殘頭白老蕭郎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rải rác
- Tần suất từ TẢN, TAN rải rác; phân tán. đem những tài liệu rải rác thu thập lại. 桌子上零散地放著幾本書. trên bài để rải rác vài quyển sách. 二十多戶人家零零散散地分佈在幾個溝里. hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.; rải rác; linh tán/linh tản: rải rác/phân tán; phân tán
- Biên soạn scattered
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 零落分散。《南史.卷五三.梁武帝諸子傳.邵陵攜王綸傳》:「無事涉疑,遂使零散。」唐.白居易〈憶杭州梅花因敘舊遊寄蕭協律〉詩:「歌伴酒徒零散盡,唯殘頭白老蕭郎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①分散; 飘零故旧零散。②(-sǎn)零碎,不集中零散的农家。
Eng
- Cihui scattered
- Tần suất từ s.v. scattered
Đức
- Handedict aufgelockert, auseinander gejagt