零散

líng sǎn linh tán

Hán Việt: linh tán · Pinyin: líng sǎn

Tổng quan

rải rác

Cấu tạo: (linh) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rải rác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 零落分散。《南史.卷五三.梁武帝諸子傳.邵陵攜王綸傳》:「無事涉疑,遂使零散。」唐.白居易〈憶杭州梅花因敘舊遊寄蕭協律〉詩:「歌伴酒徒零散盡,唯殘頭白老蕭郎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分散;飘零故旧零散; (-sǎn)零碎,不集中零散的农家。
  • Tân Hoa Tự Điển ①分散;飘零故旧零散。②(-sǎn)零碎,不集中零散的农家。

Eng

  • CC-CEDICT scattered
  • Cihui scattered

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

零星