零星
linh tinh
Hán Việt: linh tinh · Pinyin: líng xīng
Tổng quan
rời rạc | ngẫu nhiên | vụn vặt | lác đác ụn vặt. linh tinh linh tinh ☆Vụn vặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui rời rạc | ngẫu nhiên | vụn vặt | lác đác ụn vặt. linh tinh linh tinh ☆Vụn vặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 零散不成整數。《福惠全書.卷八.錢穀部.漕項收兌》:「米既零星折耗,不免分頭照應,耳目難周。」《紅樓夢》第五五回:「不過零星雜項使費,也滿破三五千兩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词;零碎的;少量的:~材料|~土地|我零零星星地听到一些消息;零散:~的枪声|下着零零星星的小雨|草丛间零零星星地点缀着一些小花。
Eng
- CC-CEDICT fragmentary; piecemeal; in bits and pieces|sporadic; scattered
- Cihui fragmentary; piecemeal; in bits and pieces; sporadic; scattered