零星

líng xīnglinh tinh

Hán Việt: linh tinh · Pinyin: líng xīng

Tổng quan

vụn vặt; linh tinh; nhỏ nhặt; số ít còn lại. tài liệu linh tinh vụn vặt. 零星土地. số ít đất đai còn lại. 我零零星星地聽到一些消息. tôi nghe được một số tin vụn vặt.; lẻ tẻ; lác đác. tiếng súng nổ lác đác. 下著零零星星的小雨. mưa nhỏ lác đác. 草叢間零零星星地點綴著一些小花. trong bụi cỏ lác đác điểm vài bông hoa nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词; 零碎的; 少量的:~材料, ~土地, 我零零星星地听到一些消息; 零散:~的枪声, 下着零零星星的小雨, 草丛间零零星星地点缀着一些小花。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

零散不成整數。《福惠全書.卷八.錢穀部.漕項收兌》:「米既零星折耗,不免分頭照應,耳目難周。」《紅樓夢》第五五回:「不過零星雜項使費,也滿破三五千兩。」

Cấu tạo: 零 (linh) + 星 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vụn vặt.; rời rạc , ngẫu nhiên , vụn vặt , lác đác; 1. vụn vặt; linh tinh; nhỏ nhặt; số ít còn lại. tài liệu linh tinh vụn vặt. 零星土地. số ít đất đai còn lại. 我零零星星地聽到一些消息. tôi nghe được một số tin vụn vặt. 2. lẻ tẻ; lác đác. tiếng súng nổ lác đác. 下著零零星星的小雨. mưa nhỏ lác đác. 草叢間零零星星地點綴著一些小花. trong bụi cỏ lác đác điểm vài bông hoa nhỏ.; ụn vặt.; lẻ tẻ; vụn vặt; nhỏ nhặt; số ít còn lại; lác đác
  • Biên soạn 零星 língxīng attr. 1. fragmentary; odd; piecemeal 2. scattered; sporadic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 零散不成整數。《福惠全書.卷八.錢穀部.漕項收兌》:「米既零星折耗,不免分頭照應,耳目難周。」《紅樓夢》第五五回:「不過零星雜項使費,也滿破三五千兩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词; 零碎的; 少量的:~材料, ~土地, 我零零星星地听到一些消息; 零散:~的枪声, 下着零零星星的小雨, 草丛间零零星星地点缀着一些小花。

Eng

  • Cihui fragmentary; piecemeal; in bits and pieces; sporadic; scattered
  • Tần suất từ 零星 língxīng attr. 1. fragmentary; odd; piecemeal 2. scattered; sporadic , Jīnwǎn yǒu ∼ xiǎoyǔ. There'll be scattered showers tonight

Đức

  • Handedict fragmentarisch

other

  • Nguồn khác Vụn vặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

零散 · 零碎