零活兒
linh hoạt nhi
Hán Việt: linh hoạt nhi · Pinyin: líng huó er
Tổng quan
việc vặt: việc linh tinh
Nghĩa
Việt
- Cihui việc vặt: việc linh tinh
- Cihui việc vặt; việc linh tinh。零碎的工作或家務事。 重活兒他干不了, 做點零活兒還行。 việc nặng anh ấy làm không nổi, làm việc vặt này thì được.
Eng
- Cihui 零活兒 ínghuór ►See ²línghuó