零用金

líng yòng jīn linh dụng kim

Hán Việt: linh dụng kim · Pinyin: líng yòng jīn

Tổng quan

tiền mặt lẻ

Cấu tạo: (linh) + (dụng) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền mặt lẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.零星花用的錢。如:「家裡給我這個月的零用金,已經快花光了。」 2.為一公司行號平日放置在錢櫃中的現金,以便支付無法以支票付款或雜項支出的小額費用。

Eng

  • CC-CEDICT petty cash
  • Cihui petty cash