零賣

líng mài linh mại

Hán Việt: linh mại · Pinyin: líng mài

Tổng quan

bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách

Cấu tạo: (linh) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商品拆散成單個或小量的交易。《初刻拍案驚奇》卷一:「不要零賣!不要零賣!是有的,俺多要買。」也作「零售」。

Eng

  • Cihui 零賣 íngmài* v. 1. (sell) retail 2. sell by the piece | Zhèxiē yīliào ∼ ma? Is the fabric sold by the piece?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

批发