雷令風行
lôi lệnh phong hành
Hán Việt: lôi lệnh phong hành · Pinyin: léi lìng fēng xíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言雷厉风行。象雷那样猛烈,象风那样快。比喻执行政策法令严厉迅速。也形容办事声势猛烈,行动迅速。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言雷厉风行。
Hán Việt: lôi lệnh phong hành · Pinyin: léi lìng fēng xíng