雷動風行

léi dòng fēng xíng lôi động phong hành

Hán Việt: lôi động phong hành · Pinyin: léi dòng fēng xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lôi) + (động) + (phong) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「雷厲風行」。見「雷厲風行」條。01.《易經.復卦》三國魏.王弼.注:「天地雖大,富有萬物,雷動風行,運化萬變。」(源)02.宋.陸游〈聞虜政衰亂掃蕩有期喜成口號〉詩其二:「遺虜遊魂豈足憂,漢家方運幄中籌。天開地闢逢千載,雷動風行遍九州。」<a name="雷厲風飛"> </a>