雷達站

léi dá zhàn lôi đạt trạm

Hán Việt: lôi đạt trạm · Pinyin: léi dá zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lôi) + (đạt) + (trạm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝設雷達偵測或管制目標物的工作場所。如:「設於機場的航空雷達站是用來管制飛機起降的。」

Eng

  • Cihui 雷達站 éidázhàn p.w. radar station M:⁴zuò