電烤箱

điện khảo tương

Hán Việt: điện khảo tương

Tổng quan

Cấu tạo: (điện) + (khảo) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種運用電熱方式來烹烤食物或烘乾物品的電器用品。基本結構是一個金屬箱,內部裝有電熱元件,箱外設有恆溫器及開關等組件。使用者可選擇適當的溫度及時間來烘烤物品。

Eng

  • Cihui 電烤箱 iànkǎoxiāng n. 1. electric oven 2. grill; roaster M:²zhī/¹tái