電解質
điện giải chất
Hán Việt: điện giải chất · Pinyin: diàn jiě zhì
Tổng quan
chất điện giải
Nghĩa
Việt
- Cihui chất điện giải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熔化或溶解在溶劑中,會解離成離子且能導電的物質。如酸類、鹼類及鹽類。依其解離度,又可分為強電解質及弱電解質。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在水溶液中或在熔融状态下能形成离子,因而能导电的化合物。如食盐、硫酸、氢氧化钠等。
Eng
- CC-CEDICT electrolyte
- Cihui electrolyte
ja
- JMdict electrolyte