霧裏看花

wù lǐ kàn huā vụ lí khán hoa

Hán Việt: vụ lí khán hoa · Pinyin: wù lǐ kàn huā

Tổng quan

nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ) | nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo

Cấu tạo: (vụ) + (lí) + (khán) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ) | nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容年老视力差,看东西模糊,后也比喻看事情不真切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本唐杜甫《小寒食舟中作》诗﹕"春水船如天上坐﹐老年花似雾中看。"本形容老眼昏花◇比喻对事物看不真切。
  • Tân Hoa Tự Điển 原形容年老视力差,看东西凝,后也比喻看事情不真切。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to look at flowers in the fog (idiom); fig. blurred vision
  • Cihui 霧裡看花 ùlǐkànhuā f.e. have blurred vision (as if seeing a flower in a fog)