霁月光风

jī yuè guāng fēngtễ nguyệt quang phong

Hán Việt: tễ nguyệt quang phong · Pinyin: jī yuè guāng fēng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指雨过天晴时的明净景象。用以比喻人的品格高尚,胸襟开阔。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指雨过天晴时的明净景象。用以比喻人的品格高尚,胸襟开阔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「光風霽月」。見「光風霽月」條。01.唐.無名氏〈楚泊亭〉詩二首之一:「天垂六幕水浮空,霽月光風上下同。」(源)02.《紅樓夢》第五回:「幸生來英豪闊大寬宏量,從未將兒女私情略縈心上,好一似霽月光風耀玉堂。」<a name="風光霽月"> </a>

Cấu tạo: 霽 (tễ) + 月 (nguyệt) + 光 (quang) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指雨过天晴时的明净景象。
  • Biên soạn 用以比喻人的品格高尚,
  • Biên soạn 胸襟开阔。"}
  • Biên soạn open and aboveboard

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指雨过天晴时的明净景象。用以比喻人的品格高尚,胸襟开阔。

Eng

  • Cihui 霽月光風 ìyuèguāngfēng f.e. open and aboveboard

Từ liên quan

Gần nghĩa

光风霁月 · 光風霽月 · 霽月光風 · 霁月清风