露水
lộ thủy
Hán Việt: lộ thủy · Pinyin: lù shuǐ
Tổng quan
sương | nghĩa bóng: ngắn ngủi | phù du
Nghĩa
Việt
- Cihui sương | nghĩa bóng: ngắn ngủi | phù du
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠近地面的水蒸氣,遇冷而凝結成的小水滴。元.張昱〈秋興〉詩:「金盤露水何曾見?紈扇恩情未肯休。」 2.比喻短暫而不正常的男女關係。元.湯顯祖《還魂記》第三二齣:「憑說便和伊青春才貌恰爭些,怎做的露水相看仳別。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夜晩或清晨近地面的水气遇冷凝结于物体上的水珠; "露水夫妻"的略语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.夜晩或清晨近地面的水气遇冷凝结于物体上的水珠。 2."露水夫妻"的略语。
Eng
- CC-CEDICT dew|fig. short-lasting|ephemeral
- Cihui dew; fig. short-lasting; ephemeral