露頭角

lù tóu jiǎo lộ đầu giác

Hán Việt: lộ đầu giác · Pinyin: lù tóu jiǎo

Tổng quan

tài năng trẻ

Cấu tạo: (lộ) + (đầu) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng trẻ
  • Cihui tài năng trẻ。比喻初次顯露才能。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯露才能。如:「歷經多年的苦練,她終於在劇團中露頭角,成為當家花旦。」《洪秀全演義》第一二回:「明公差矣!天下越大本領的人,卻不輕露頭角;若徒作驚人之論,只要顯得自己如何本領,此器小易盈,願明公勿信之!」

Eng

  • Cihui 露頭角 ù tóujiǎo v.o. begin to show talent